Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm quá Khứ , Hiện tại hoàn thành của 10 từ sau : drink , catch , buy, understand , show , be , speak, swim , choose , freeze . Không tra google , sách tham khảo . Sau đó dịch nghĩa của 6/10 trên Hai người nhanh mình tích nhé
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- ______, he walked to the station. A. Despite being tired B. Although to be tired C. In spite being...
- Viết lại câu bằng từ gợi ý : 1. In spite of his age, Mr.John jogs three kms a...
- Kể tên một số công trình Kiến trúc, điêu khắc, trang trí thời Trần.
- viết một đoạn văn bằng tiếng anh về một bộ phim em yêu thích
Câu hỏi Lớp 7
- Cho tam giác ABC có góc BAC=135 độ.Về phía ngoài tam giác ABC,dựng...
- khu vườn trồng hoa nhà bác lan ban đầu có một dạng hình vuông cạnh x(m) sau...
- Cho D ABC cân tại A có đường phân giác AD . a) . Chứng minh: D ABD = D ACD...
- lấy ví dụ minh họa về chất dẫn điện và chất cách điện
- Viết đoạn văn ngắn (5-7 câu) giải thích câu tục ngữ ''Ăn quả nhớ kẻ trồng cây '' có sd câu rút gọn..... ...
- Câu 1: Từ ghép chính phụ là gì? Cho ví dụ Từ ghép đẳng lập là gì? Cho ví dụ Giúp mik với mik sẽ tick cho...
- hãy kể ra những hành vi giao tiếp ứng xử có văn hóa khi tham gia các hoạt động...
- Trình bày được nét chính về cuộc kháng chiến chống quân xâm lược...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định quá khứ của từ đó bằng cách thêm "-ed" vào cuối từ đó.2. Xác định hiện tại hoàn thành của từ đó bằng cách dùng "have/has" + V3 (Past Participle).Câu trả lời: 1. drank - have drunk (uống)2. caught - have caught (bắt)3. bought - have bought (mua)4. understood - have understood (hiểu)5. showed - have shown (cho xem)6. was/were - have been (là, ở)7. spoke - have spoken (nói)8. swam - have swum (bơi)9. chose - have chosen (chọn)10. froze - have frozen (đông lại)