Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm quá Khứ , Hiện tại hoàn thành của 10 từ sau : drink , catch , buy, understand , show , be , speak, swim , choose , freeze . Không tra google , sách tham khảo . Sau đó dịch nghĩa của 6/10 trên Hai người nhanh mình tích nhé
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- 1. Money is not as important as health. (than) -> Health_____________ 2. Nam is fond of making origami (...
- 1. By the time you arrive, I (write) the essay. 2. By this time tomorrow they (visit) Paris. 3. By the time he intends...
- 11. The blue dress is more expensive than the yellow dress → The yellow dress...
- 1. They keep this room tidy all the time. 2. Does the girl wash her clothes every day ? 3. Did Mary buy this beautiful...
- Let’s play soccer, _________? A. aren’t you B. won’t you C. will we D. shall we
- I. Choose the best option. 1. ____________ she is beautiful, everybody hates her. A.In spite of B. Although C. Even D....
- my mom often take down and put them away for another year ...
- A movie theatre is a place where movies are shown on a big screen . a movie theatre is...
Câu hỏi Lớp 7
- tìm phép liệt kê trong bài sống chết mặc bay và cho biết là kiểu liệt...
- Viết công thức của hàm số y=f(x) biết rằng y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a=12 a) Tìm x để f(x)=4; f(x)=0 b)...
- Vẽ các kí hiệu biểu thị các bộ phận trong mạch điện? Chiều dòng điện được qui ước như thế...
- Nhà Trần đã làm gì để khôi phục và phát triển nền kinh tế ? Vì sao phải khôi phục nền kinh tế ? Mn giúp vs , mai mk kt...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định quá khứ của từ đó bằng cách thêm "-ed" vào cuối từ đó.2. Xác định hiện tại hoàn thành của từ đó bằng cách dùng "have/has" + V3 (Past Participle).Câu trả lời: 1. drank - have drunk (uống)2. caught - have caught (bắt)3. bought - have bought (mua)4. understood - have understood (hiểu)5. showed - have shown (cho xem)6. was/were - have been (là, ở)7. spoke - have spoken (nói)8. swam - have swum (bơi)9. chose - have chosen (chọn)10. froze - have frozen (đông lại)