Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm quá Khứ , Hiện tại hoàn thành của 10 từ sau : drink , catch , buy, understand , show , be , speak, swim , choose , freeze . Không tra google , sách tham khảo . Sau đó dịch nghĩa của 6/10 trên Hai người nhanh mình tích nhé
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Circle the best reply 1. Shall we go out tonight? A. Yes, we...
- 1) The police( arrest).......................two people early this morning. 2) She( go)…............to Japan but now...
- IV. Viết lại câu sao cho nghĩa của câu không đổi 1. The distance from Ha Noi to Thanh Hoa city is about 100 km. It is...
- We will solve the problem of energy shortage by using solar energy. The problem of energy...
Câu hỏi Lớp 7
- Cho tam giác ABC đều . 3 đường cao AM, BN, CE cắt nhau tại G .Chứng minh a, GA=GB=GC b, G là trọng...
- HÃY VIẾT MỘT ĐOẠN VĂN NGẮN NÓI VỀ QUÊ HƯƠNG BẠN
- Tìm GTLN hoặc GTNN của các biểu thức sau: 1)A=(x-1/2)^2+3/4 2)B=I3x-1I-5 ...
- Câu 4: Câu nào sau đây trái nghĩa với câu : “Uống nước nhớ...
- Hãy đặt câu có sử dụng phép liệt kê để: a) Tả một số hoạt động trên sân trường em trong giờ ra chơi. b) Trình bày nội...
- Vẽ các kí hiệu biểu thị các bộ phận trong mạch điện? Chiều dòng điện được qui ước như thế...
- Có ai cần đề thi cuối kì 1 lớp 7 môn Ngữ Văn ko ạ ?
- Vì sao tác phẩm Tiếng gà quê ngọt ngào của tác giả Trần Văn Thiên lại...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định quá khứ của từ đó bằng cách thêm "-ed" vào cuối từ đó.2. Xác định hiện tại hoàn thành của từ đó bằng cách dùng "have/has" + V3 (Past Participle).Câu trả lời: 1. drank - have drunk (uống)2. caught - have caught (bắt)3. bought - have bought (mua)4. understood - have understood (hiểu)5. showed - have shown (cho xem)6. was/were - have been (là, ở)7. spoke - have spoken (nói)8. swam - have swum (bơi)9. chose - have chosen (chọn)10. froze - have frozen (đông lại)