Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm quá Khứ , Hiện tại hoàn thành của 10 từ sau : drink , catch , buy, understand , show , be , speak, swim , choose , freeze . Không tra google , sách tham khảo . Sau đó dịch nghĩa của 6/10 trên Hai người nhanh mình tích nhé
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Be a Buddy has ___________ education for street children. A. give B. spent C. provided D. helped
- Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc. 1. If it rains this evening , we___________(not go) out. 2. My children love...
- 1. They can make tea with boiled water. => Tea .............................................. 2. He is instructing...
- Viết 1 đoạn văn khoảng 70 - 100 từ về sở thích của bạn
- Các bạn cho mình hỏi cấu trúc của câu cảm thán trong tiếng anh là:What+a/an+adj+N đúng không?Thế nếu viết câu cảm...
- Các cấu trúc ngữ pháp thường được ra trong đề thi hsg tiếng anh 7 Thanks very much Trọng...
- VII. READING A. Choose the correct answer A, B, C or D to fill each blank in the following...
- Sự khác biệt giữa watch out và look out
Câu hỏi Lớp 7
- Tìm các số nguyên x, y biết rằng: x phần 4 trừ một phần y bằng 1 phần 2
- Giúp me vs ah. Gia đình Hà muốn mua 1 căn nhà ở trung tâm tp Hà Tĩnh để thuận...
- giải bt Bác Hồ và những bài học về đạo đức , lối sống dành cho học sinh lớp 7 giúp...
- Giúp mình với ạ, mình cần gấp lắm: Thùng chứa nước của 1 chiếc quạt hơi nước có...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định quá khứ của từ đó bằng cách thêm "-ed" vào cuối từ đó.2. Xác định hiện tại hoàn thành của từ đó bằng cách dùng "have/has" + V3 (Past Participle).Câu trả lời: 1. drank - have drunk (uống)2. caught - have caught (bắt)3. bought - have bought (mua)4. understood - have understood (hiểu)5. showed - have shown (cho xem)6. was/were - have been (là, ở)7. spoke - have spoken (nói)8. swam - have swum (bơi)9. chose - have chosen (chọn)10. froze - have frozen (đông lại)