Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm quá Khứ , Hiện tại hoàn thành của 10 từ sau : drink , catch , buy, understand , show , be , speak, swim , choose , freeze . Không tra google , sách tham khảo . Sau đó dịch nghĩa của 6/10 trên Hai người nhanh mình tích nhé
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Cho dạng đúng The dictionaries are with other .................. Books ( refer)
- viết 1 đoạn văn bằng tiếng anh khoảng nửa trang nói về cách ngăn cản ô nhiễm môi trường
- 1. How long you (learn) English ? I (learn) English for 5 years 2. Where is Peter ?_ He (be) in his room. He (sleep)....
- What is the price of two dozen eggs ? → How much
- Choose the word in the parentheses to complete the following sentences: 1.Each of the girls ...................many...
- They/ prefer/listen to pop music thì dùng prefer + to V hay là prefet + ving ạ Nó thuộc cấu gì ạ ...
- Jeans are very popular with young people all (1)...........the world. Some people say that jeans are the...
- His behavior annoyed her teachers.(found)
Câu hỏi Lớp 7
- CMR trong 1 tam giác vuông,đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền * Gợi ý: Dùng phương pháp chứng...
- chăn nuôi có vai trò nhu the nao doi voi doi song co nguoi va xa hoi
- cho tam giác abc vuông tại A ( AB < AC ) rên cạnh BC lấy điểm M so cho AM = BM , tia phân...
- Hàm là gì? Nêu cah sử dụng hàm
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định quá khứ của từ đó bằng cách thêm "-ed" vào cuối từ đó.2. Xác định hiện tại hoàn thành của từ đó bằng cách dùng "have/has" + V3 (Past Participle).Câu trả lời: 1. drank - have drunk (uống)2. caught - have caught (bắt)3. bought - have bought (mua)4. understood - have understood (hiểu)5. showed - have shown (cho xem)6. was/were - have been (là, ở)7. spoke - have spoken (nói)8. swam - have swum (bơi)9. chose - have chosen (chọn)10. froze - have frozen (đông lại)