Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm quá Khứ , Hiện tại hoàn thành của 10 từ sau : drink , catch , buy, understand , show , be , speak, swim , choose , freeze . Không tra google , sách tham khảo . Sau đó dịch nghĩa của 6/10 trên Hai người nhanh mình tích nhé
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- BÀI 4: Choose the underlined words or phrases (A, B, C or D) that are incorrect in standard English. 1.I have...
- They(not be) .............. at home since yesterday .................you(be)... ..............to the zoo?
- They have very little money. They are happy.(in spite of) I enjoyed the film. The story was silly.(in spite...
- III. Điền vào chỗ trống với so, too, either, neither.: 1. He can’t swim....
- Ex 9:Choose the best answer 1.Khue Van Pavilion is ..................as the symbol of Ha...
- Underline the correct answers. First, decide how(many, much, more) you want to spend on your shoes. Then find a pair...
- Nêu lợi ích và bất lợi của năng lượng mặt trời (trả lời bằng tiếng anh nhé)
- 1. “Where does your father work?” The teacher asked...
Câu hỏi Lớp 7
- Chứng minh rằng: "Hai tia phân giác của hai góc đối đỉnh là hai tia đối nhau.
- vẽ sơ đồ từ láy
- Từ bảng thống kê số liệu ban đầu, em hãy nêu cách lập bảng tần số (theo ngang hoặc...
- là học sinh em cần làm j để bảo vệ rừng ?
- Cho tấm giác ABC, đường trung tuyến AI. Trên TIA đối của tia AI lấy điểm D sao cho ID=IA A) chứng...
- Giá một chiếc Tivi hiệu Toshiba 42 inch ở một cửa hàng có giá niêm yết là 10...
- tại sao nền giáo dục thời trần nề nếp hơn thời lý
- Một người Việt Nam đi du lịch nhiều nơi,khi trở về nhà,bạn bè,người thân đến nơi hỏi nơi nào...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định quá khứ của từ đó bằng cách thêm "-ed" vào cuối từ đó.2. Xác định hiện tại hoàn thành của từ đó bằng cách dùng "have/has" + V3 (Past Participle).Câu trả lời: 1. drank - have drunk (uống)2. caught - have caught (bắt)3. bought - have bought (mua)4. understood - have understood (hiểu)5. showed - have shown (cho xem)6. was/were - have been (là, ở)7. spoke - have spoken (nói)8. swam - have swum (bơi)9. chose - have chosen (chọn)10. froze - have frozen (đông lại)