Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm quá Khứ , Hiện tại hoàn thành của 10 từ sau : drink , catch , buy, understand , show , be , speak, swim , choose , freeze . Không tra google , sách tham khảo . Sau đó dịch nghĩa của 6/10 trên Hai người nhanh mình tích nhé
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Read Leo's report about his favourite sport. Choose the correct answer A, B or C. "Water polo is a new sport at our...
- rewrite the sentence that does not change : 1. Ihaven’t seen him for 8 days => I last ... 2. It’s on...
- 1. It takes a lot of time to cure this disease. You need to be extremely...
- Exercise 1: Complete the second sentence so that it expresses the same meaning as the original one. 1. I started...
- 31. Today, subjects like music and arts are put into the school in Viet Nam. A. curriculum B. education C. school year...
- 1.my brother and i ....................a white tiger already A.have seen ...
- VI. WRITING (1.6 points) A. Rewrite the following sentences without changing their meaning. Use the given word(s) if...
- 1. After he had had his breakfast, he (go) …………… to school. 2. I think she has no objection to (go)…………………. on a...
Câu hỏi Lớp 7
- Từ 2 văn bản: “Đừng sợ vấp ngã” (SGK/41) và “Không sợ sai lầm” (SGK/43)...
- 1,hãy lập dàn ý chi tiết cho bài ca dao:'' thân em như chẽn lúa đòng đòng''(bài 4:những câu hát về tình yêu quê...
- Trong một lớp học có một số bạn bạn tụ tập thành một nhóm riêng với nhau hay che bao che...
- Ca sĩ chim Bách Thanh bay đến bên bờ suối thì đậu lại trên một cành diệp liễu, Cảnh...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định quá khứ của từ đó bằng cách thêm "-ed" vào cuối từ đó.2. Xác định hiện tại hoàn thành của từ đó bằng cách dùng "have/has" + V3 (Past Participle).Câu trả lời: 1. drank - have drunk (uống)2. caught - have caught (bắt)3. bought - have bought (mua)4. understood - have understood (hiểu)5. showed - have shown (cho xem)6. was/were - have been (là, ở)7. spoke - have spoken (nói)8. swam - have swum (bơi)9. chose - have chosen (chọn)10. froze - have frozen (đông lại)